Ferricure 100mg/5ml (Lọ 60ml)

336,000₫

Mô tả

Thuốc Ferricure 100mg/5ml bổ sung sắt nguyên tố dưới dạng dung dịch uống nhằm chỉ định điều trị tình trạng thiếu máu do thiếu sắt, mất máu mãn tính, cần bổ sung sắt trong chế độ ăn hàng ngày, hoặc các trường hợp thiếu máu thứ phát ở trẻ em và người trưởng thành, phụ nữ mang thai và đang trong thời gian cho con bú.

FERRICURE 100MG/5ML LÀ THUỐC GÌ?

  • Nhóm sản phẩm: Vitamin và khoáng chất.
  • Tên sản phẩm: Ferricure 100mg/5ml.
  • Xuất xứ: Bỉ.
  • Nhà sản xuất: Laboratoires Pharamceutiques Trenker.
  • Quy cách: Hộp một lọ 60ml.
  • Dạng bào chế: Dung dịch uống.

THÀNH PHẦN FERRICURE

Mỗi 5ml dung dịch thuốc Ferricure chứa hoạt chất Sắt nguyên tố (polysaccharide iron complex - 217,4mg) tương đương 100mg (Fe II).

CÔNG DỤNG VÀ CHỈ ĐỊNH

Sắt có vai trò quan trọng để tạo ra hồng cầu, vận chuyển oxy trong quá trình hô hấp, dự trữ oxy cho cơ (myoglobin), hô hấp tế bào (catalase, peroxydase), tham gia vào thành phần của một enzym trong hệ miễn dịch và có vai trò quan trọng trong sự phát triển trí não ở trẻ. Đặc biệt đối với những phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai, sắt giúp tạo nên một thai kỳ khỏe mạnh và an toàn. Để đảm bảo đủ nhu cầu sắt trong thời kỳ mang thai, cơ thể người phụ nữ phải có lượng sắt dự trữ trước và trong thai kỳ.

Ferricure bổ sung sắt nguyên tố, sản phẩm được điều chế dưới dạng dung dịch dễ hấp thu.

Công dụng và chỉ định của sắt nguyên tố Ferricure 100mg/5ml:

  • Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt gây ra.
  • Bổ sung sắt nguyên tố cho phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú.
  • Bổ sung sắt cho người suy dinh dưỡng và người bệnh sau phẫu thuật.
  • Phòng và điều trị thiếu sắt ở trẻ em chậm lớn, còi cọc.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Việc sử dụng Ferricure 100mg/5l cần tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ chuyên khoa, thời gian điều trị có thể kéo dài vài tháng, chỉ được sử dụng theo đúng liều lượng và hướng dẫn của bác sĩ. Dưới đây là liều dùng tham khảo.

Cách dùng

  • Uống trong hoặc sau bữa ăn
  • Lắc đều trước khi sử dụng thuốc
  • Trong trường hợp thấy có biểu hiện thiếu máu rõ rệt do thiếu sắt gây ra, cần điều trị trong khoảng 3 – 5 tháng cho đến khi chỉ số hemoglobin trở lại bình thường. Sau đó cần tiếp tục điều trị trong khoảng vài tuần với liều lượng được chỉ định cho chứng thiếu sắt để bổ sung lượng sắt dự trữ cho cơ thể.

Liều dùng

Đối với trẻ em:

  • Từ 0 đến 2 tuổi: 2 giọt mỗi kg cân nặng, dùng 3 lần mỗi ngày.
  • Từ 2 đến 6 tuổi: 50 giọt, dùng 2 lần mỗi ngày.
  • Từ 6 đến 12 tuổi: 1/2 muỗng cà phê (2.5ml), 2 lần mỗi ngày.

Đối với người lớn:

  • Dùng 1.5 muỗng cà phê (tương đương 7.5ml/ngày).
  • Nếu cần thiết có thể tăng liều lên 2-3 muỗng cà phê mỗi ngày chia thành 2 hoặc 3 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  • Người quá mẫn với Polysaccharide Iron Complex hay bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
  • Các trường hợp thiếu máu không phải do thiếu sắt.
  • Người mắc hội chứng dư thừa sắt do di truyền (Hemochromatosis).
  • Người mắc hội chứng Hemosiderosis (do truyền máu quá nhiều).
TÁC DỤNG PHỤ CỦA FERRICURE 100MG/5ML
  • Cũng giống như các dạng muối sắt khác, Ferricure 100mg/5ml có thể gây đổi màu phân thành đen hoặc xám đậm.
  • Một số tác dụng phụ trên đường tiêu hóa: Táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, đau thượng vị, ói  mửa. Các tác dụng không mong muốn này sẽ giảm dần khi giảm liều và ngưng điều trị.

Lưu ý: khi bệnh nhân gặp các tác dụng không mong muốn này, cần xin ý kiến tư vấn của bác sỹ.

LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG THUỐC

  • Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc.
  • Nên tìm hiểu rõ nguyên nhân thiếu máu, có phải chính xác nguyên nhân do thiếu sắt gây ra trước khi sử dụng thuốc.
  • Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú: thuốc an toàn khi sử dụng trong trường hợp thiếu máu ở phụ nữ mang thai và đang có con bú. Vậy nên, có thể sử dụng trong giai đoạn này.
  • Đối với những người lái xe và vận hành máy móc: thuốc có một số tác dụng phụ như tiêu chảy, buồn nôn, ói mữa,đau thượng vị nên sẽ làm ảnh hưởng và gây ra nguy hiểm đối với những người lái đang lái xe và vận hành máy móc, do đó, cần thận trọng sử dụng cho các đối tượng này.

Sản phẩm liên quan

 SupviD3  SupviD3
65,000₫

SupviD3

65,000₫

 Vitamin B1 Mediplantex  Vitamin B1 Mediplantex
75,000₫
 Ferricure 100mg/5ml (Lọ 60ml)
 Ferricure 100mg/5ml (Lọ 60ml)
 Ferricure 100mg/5ml (Lọ 60ml)